chẻ hoe
Định nghĩa
Nghĩa 1: chẻ hoe (Tính từ)
(Thông tục) rõ ràng, không có gì mập mờ hay che đậy.
- 1."Sự thật chẻ hoe."
- 2."Nói chẻ hoe để mọi người hiểu rõ vấn đề."
- 3."Cô ấy đã trình bày ý kiến một cách chẻ hoe."
Lưu ý khi sử dụng "chẻ hoe"
Lưu ý về tính từ
"chẻ hoe" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chẻ hoe"
chẻ hoe là tính từ trong tiếng Việt. (Thông tục) rõ ràng, không có gì mập mờ hay che đậy. Ví dụ: "Sự thật chẻ hoe."
Từ liên quan
chẹn
Hành động làm cho cái gì đó trở nên chật chội, không còn chỗ trống.
chẹt
(Khẩu ngữ) Hành động cán hoặc đè lên một vật nào đó.
chẻ
Tách theo chiều dọc thành từng mảnh hoặc từng thanh.
chẻ sợi tóc làm tư
Chẻ sợi tóc làm tư có nghĩa là việc chia một sợi tóc ra thành bốn phần nhỏ hơn. Cụm từ này thường được dùng để chỉ thái độ cầu kỳ, kỹ tính hoặc hay soi mói.
chẻ tre
Biểu thị tình huống diễn ra dồn dập và dễ dàng, giống như việc chẻ thanh tre.
chẽ
Nhánh của một buồng hoặc một chùm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.