chặt đẹp

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chặt đẹp (Tính từ)

Diễn tả sự chặt chẽ và đẹp mắt, thường dùng để chỉ các đối tượng được cắt tỉa, gọn gàng và hấp dẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc bánh này được chặt đẹp nên trông rất hấp dẫn."
  • 2."Cây bonsai này được chăm sóc kỹ lưỡng, nhìn chặt đẹp lắm."
  • 3."Nhà hàng này nổi tiếng với món gỏi chặt đẹp, nhìn là đã muốn ăn ngay."
2
Động từ

Nghĩa 2: chặt đẹp (Động từ)

Hành động cắt xén hoặc tỉa một cái gì đó sao cho vừa đẹp vừa gọn gàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình sẽ chặt đẹp rau củ để làm món salad."
  • 2."Cô ấy rất khéo tay khi chặt đẹp hoa để trang trí bàn học."
  • 3."Anh ta chặt đẹp miếng thịt trước khi nấu ăn, nhìn rất bắt mắt."

Lưu ý khi sử dụng "chặt đẹp"

Lưu ý về động từ

"chặt đẹp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chặt đẹp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chặt đẹp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chặt đẹp"

chặt đẹp là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự chặt chẽ và đẹp mắt, thường dùng để chỉ các đối tượng được cắt tỉa, gọn gàng và hấp dẫn. Ví dụ: "Chiếc bánh này được chặt đẹp nên trông rất hấp dẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này