chẹt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chẹt (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động cán hoặc đè lên một vật nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ô tô chẹt chết người."
  • 2."Chiếc xe tải đã chẹt một con chó trên đường."
  • 3."Cẩn thận, đừng để xe chẹt vào chân nhé!"

Lưu ý khi sử dụng "chẹt"

Lưu ý về động từ

"chẹt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chẹt"

chẹt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động cán hoặc đè lên một vật nào đó. Ví dụ: "Ô tô chẹt chết người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này