chẽn
Định nghĩa
Nghĩa 1: chẽn (Tính từ)
Áo quần kiểu dáng ngắn và ôm sát cơ thể.
- 1."Quần chẽn này rất thời trang."
- 2."Áo may chẽn làm tôn dáng người mặc."
- 3."Chiếc váy chẽn giúp cô ấy nổi bật trong buổi tiệc."
Lưu ý khi sử dụng "chẽn"
Lưu ý về tính từ
"chẽn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chẽn"
chẽn là tính từ trong tiếng Việt. Áo quần kiểu dáng ngắn và ôm sát cơ thể. Ví dụ: "Quần chẽn này rất thời trang."
Từ liên quan
chẻ sợi tóc làm tư
Chẻ sợi tóc làm tư có nghĩa là việc chia một sợi tóc ra thành bốn phần nhỏ hơn. Cụm từ này thường được dùng để chỉ thái độ cầu kỳ, kỹ tính hoặc hay soi mói.
chẻ tre
Biểu thị tình huống diễn ra dồn dập và dễ dàng, giống như việc chẻ thanh tre.
chẽ
Nhánh của một buồng hoặc một chùm.
chế
(Phương ngữ) tang
chế biến
Làm cho một chất biến đổi thành dạng có thể sử dụng được hoặc sử dụng hiệu quả hơn.
chế bản
Chuyển đổi nội dung văn bản trên máy tính thành bản trình bày theo yêu cầu nhất định để in ấn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.