chẽ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chẽ (Danh từ)

Nhánh của một buồng hoặc một chùm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chẽ lúa."
  • 2."Một chẽ cau."
  • 3."Một chẽ trái cây."
2
Động từ

Nghĩa 2: chẽ (Động từ)

Phân ra thành các nhánh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cành cây chẽ thành hai nhánh nhỏ."
  • 2."Đến đây đường chẽ thành hai lối."
  • 3."Rễ cây chẽ ra và lan rộng trong đất."

Lưu ý khi sử dụng "chẽ"

Lưu ý về động từ

"chẽ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chẽ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chẽ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chẽ"

chẽ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nhánh của một buồng hoặc một chùm. Ví dụ: "Chẽ lúa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này