chế
Định nghĩa
Nghĩa 1: chế (Danh từ)
(Phương ngữ) tang
- 1."để chế"
Nghĩa 2: chế (Danh từ)
Bài văn do vua chúa sử dụng để truyền đạt mệnh lệnh hoặc phong chức tước, thường được viết theo thể loại văn biền ngẫu.
Nghĩa 3: chế (Động từ)
Sử dụng lời nói để trêu chọc, gây cười hoặc làm cho người khác xấu hổ.
- 1."Bài vè chế anh chàng sợ vợ."
- 2."Chế thói tham ăn."
- 3."Họ thường chế nhau để tạo bầu không khí vui vẻ."
Nghĩa 4: chế (Động từ)
(Khẩu ngữ) Chế tạo (nói tắt).
- 1."Chế vũ khí."
- 2."Anh ấy chế một chiếc xe đạp từ những linh kiện cũ."
Nghĩa 5: chế (Động từ)
(Phương ngữ) Rót vào để phát huy tác dụng.
- 1."Chế nước sôi vào ấm trà."
- 2."Chế thêm gia vị vào món ăn cho đậm đà hơn."
Lưu ý khi sử dụng "chế"
Lưu ý về động từ
"chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"chế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "chế" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chế"
chế là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) tang Ví dụ: "để chế"
Từ liên quan
chẻ tre
Biểu thị tình huống diễn ra dồn dập và dễ dàng, giống như việc chẻ thanh tre.
chẽ
Nhánh của một buồng hoặc một chùm.
chẽn
Áo quần kiểu dáng ngắn và ôm sát cơ thể.
chế biến
Làm cho một chất biến đổi thành dạng có thể sử dụng được hoặc sử dụng hiệu quả hơn.
chế bản
Chuyển đổi nội dung văn bản trên máy tính thành bản trình bày theo yêu cầu nhất định để in ấn.
chế giễu
Hành động biến một sự việc thành trò cười để chỉ trích hoặc phê phán.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.