chế bản

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chế bản (Động từ)

Chuyển đổi nội dung văn bản trên máy tính thành bản trình bày theo yêu cầu nhất định để in ấn.

Ví dụ (3)
  • 1."Phần mềm chế bản giúp tạo ra các tài liệu chuyên nghiệp."
  • 2."Chế bản quyển từ điển yêu cầu độ chính xác cao."
  • 3."Sau khi soát lỗi, chúng tôi sẽ tiến hành chế bản tài liệu."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chế bản (Danh từ)

Văn bản đã được trình bày trên máy tính để phục vụ cho việc in ấn.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm xong chế bản, chúng tôi sẽ đưa đi in ngay."
  • 2."Chế bản không đạt yêu cầu nên cần phải chỉnh sửa."
  • 3."Chúng tôi đã nhận được chế bản cuối cùng từ bộ phận thiết kế."

Lưu ý khi sử dụng "chế bản"

Lưu ý về động từ

"chế bản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chế bản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chế bản" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chế bản"

chế bản là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chuyển đổi nội dung văn bản trên máy tính thành bản trình bày theo yêu cầu nhất định để in ấn. Ví dụ: "Phần mềm chế bản giúp tạo ra các tài liệu chuyên nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này