chẻ tre

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chẻ tre (Tính từ)

Biểu thị tình huống diễn ra dồn dập và dễ dàng, giống như việc chẻ thanh tre.

Ví dụ (3)
  • 1."Thế chẻ tre."
  • 2."Công việc này làm rất nhanh như chẻ tre."
  • 3."Đội bóng thi đấu chẻ tre, ghi bàn liên tiếp."

Lưu ý khi sử dụng "chẻ tre"

Lưu ý về tính từ

"chẻ tre" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chẻ tre"

chẻ tre là tính từ trong tiếng Việt. Biểu thị tình huống diễn ra dồn dập và dễ dàng, giống như việc chẻ thanh tre. Ví dụ: "Thế chẻ tre."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này