che phủ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: che phủ (Động từ)

Phủ kín lên bề mặt, làm cho không còn nhìn thấy hoặc nhìn rõ được nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Trồng cây che phủ đất trống, đồi trọc."
  • 2."Mây đen che phủ bầu trời, báo hiệu cơn bão sắp tới."
  • 3."Tuyết che phủ mọi thứ trong công viên, tạo nên một khung cảnh thơ mộng."

Lưu ý khi sử dụng "che phủ"

Lưu ý về động từ

"che phủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "che phủ"

che phủ là động từ trong tiếng Việt. Phủ kín lên bề mặt, làm cho không còn nhìn thấy hoặc nhìn rõ được nữa. Ví dụ: "Trồng cây che phủ đất trống, đồi trọc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này