che mờ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: che mờ (Động từ)

Làm cho khả năng nhìn rõ nét bị che khuất bởi vật gì đó, thường là những thứ mỏng manh hoặc thưa.

Ví dụ (3)
  • 1."Sương mù che mờ cảnh vật."
  • 2."Khói thuốc lá che mờ tầm nhìn của tôi."
  • 3."Ánh sáng yếu làm cho bức tranh che mờ các chi tiết."

Lưu ý khi sử dụng "che mờ"

Lưu ý về động từ

"che mờ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "che mờ"

che mờ là động từ trong tiếng Việt. Làm cho khả năng nhìn rõ nét bị che khuất bởi vật gì đó, thường là những thứ mỏng manh hoặc thưa. Ví dụ: "Sương mù che mờ cảnh vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này