chét

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chét (Danh từ)

Lượng vừa đủ để nắm gọn trong vòng tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Một chét lúa."
  • 2."Con gà vừa một chét tay."
  • 3."Cháu lấy một chét muối để nấu canh."

Lưu ý khi sử dụng "chét"

Lưu ý về danh từ

"chét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chét"

chét là danh từ trong tiếng Việt. Lượng vừa đủ để nắm gọn trong vòng tay. Ví dụ: "Một chét lúa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này