chế độ dân chủ nhân dân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chế độ dân chủ nhân dân (Danh từ)

Hệ thống chính trị trong đó quyền lực thuộc về nhân dân, thông qua bầu cử và đại diện để quản lý nhà nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Chế độ dân chủ nhân dân giúp người dân có tiếng nói trong các quyết định chính trị."
  • 2."Trong chế độ dân chủ nhân dân, mọi công dân đều có quyền tham gia bầu cử."
  • 3."Chế độ này khuyến khích sự tham gia tích cực của cộng đồng trong việc quản lý xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "chế độ dân chủ nhân dân"

Lưu ý về danh từ

"chế độ dân chủ nhân dân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chế độ dân chủ nhân dân"

chế độ dân chủ nhân dân là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống chính trị trong đó quyền lực thuộc về nhân dân, thông qua bầu cử và đại diện để quản lý nhà nước. Ví dụ: "Chế độ dân chủ nhân dân giúp người dân có tiếng nói trong các quyết định chính trị."

Từ liên quan

Danh từ

chế độ cộng hoà

Chế độ chính trị trong đó quyền lực tối cao thuộc về các cơ quan dân cử và người dân có quyền bầu cử để lựa chọn đại diện cho mình.

Xem chi tiết
Danh từ

chế độ cộng sản nguyên thuỷ

Hình thái xã hội - kinh tế đầu tiên trong lịch sử loài người, đặc trưng bởi việc tư liệu sản xuất và sản phẩm đều thuộc sở hữu chung, chưa có sự phân hoá giai cấp và chưa hình thành nhà nước.

Xem chi tiết
Danh từ

chế độ dân chủ

Chế độ chính trị trong đó quyền lực thuộc về nhân dân, được thực hiện thông qua các cơ quan được bầu cử, với sự ghi nhận các quyền tự do và bình đẳng của công dân trong pháp luật.

Xem chi tiết
Danh từ

chế độ dân chủ tư sản

Chế độ dân chủ mà theo đó quyền lực chính thức thuộc về nhân dân, nhưng thực tế lại chịu sự chi phối của giai cấp tư sản.

Xem chi tiết
Danh từ

chế độ gia trưởng

Hình thức tổ chức xã hội phong kiến mà người đứng đầu gia đình có quyền lực tối cao đối với các thành viên khác.

Xem chi tiết
Danh từ

chế độ hai viện

Chế độ tổ chức quốc hội ở một số nước, bao gồm thượng nghị viện và hạ nghị viện, với quyền hạn khác nhau để kiểm soát lẫn nhau; khác biệt so với chế độ một viện.

Xem chi tiết

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này