chầy

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chầy (Danh từ)

Cây chầy là loại cây nhỏ, có thân mảnh, thường mọc ở vùng đất ẩm và có thể cao từ 1 đến 3 mét.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi sáng tôi thường đi dạo quanh công viên và thấy rất nhiều cây chầy."
  • 2."Khi mưa lớn, cây chầy ở gần nhà tôi thường bị gãy."
  • 3."Cây chầy có thể trở thành nơi trú ẩn cho nhiều loài chim nhỏ."
2
Động từ

Nghĩa 2: chầy (Động từ)

Hành động di chuyển hay nhảy từ một chỗ này sang chỗ khác, thường với sự nhanh nhẹn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ đang chầy từ bên này sang bên kia của sân chơi."
  • 2."Khi thấy bóng ngầu, chú chó bắt đầu chầy để băn khoăn."
  • 3."Cô ấy chầy qua đường nhanh chóng để kịp giờ làm."

Lưu ý khi sử dụng "chầy"

Lưu ý về động từ

"chầy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chầy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chầy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chầy"

chầy là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây chầy là loại cây nhỏ, có thân mảnh, thường mọc ở vùng đất ẩm và có thể cao từ 1 đến 3 mét. Ví dụ: "Mỗi sáng tôi thường đi dạo quanh công viên và thấy rất nhiều cây chầy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này