chẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chẩm (Danh từ)

Phần sọ nhô ra ở phía sau dưới của đầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Xương chẩm."
  • 2."Vùng chẩm là nơi tiếp giáp với cổ."
  • 3."Khi nhìn từ phía sau, có thể thấy rõ phần chẩm nhô lên."

Lưu ý khi sử dụng "chẩm"

Lưu ý về danh từ

"chẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chẩm"

chẩm là danh từ trong tiếng Việt. Phần sọ nhô ra ở phía sau dưới của đầu. Ví dụ: "Xương chẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này