chẩn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chẩn (Danh từ)

Nốt nhỏ nổi trên bề mặt da, thường xuất hiện khi mắc một số bệnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Trên da của bệnh nhân xuất hiện những nốt chẩn."
  • 2."Chẩn có thể là dấu hiệu của một bệnh ngoài da."
2
Động từ

Nghĩa 2: chẩn (Động từ)

Cung cấp sự cứu giúp cho người nghèo đói hoặc những người bị tai họa bằng cách phân phát tiền, gạo, v.v. (trong xã hội trước đây).

Ví dụ (2)
  • 1."Phát chẩn cho những người dân bị thiên tai."
  • 2."Đi lĩnh chẩn để giúp đỡ những gia đình khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "chẩn"

Lưu ý về động từ

"chẩn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chẩn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chẩn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chẩn"

chẩn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nốt nhỏ nổi trên bề mặt da, thường xuất hiện khi mắc một số bệnh. Ví dụ: "Trên da của bệnh nhân xuất hiện những nốt chẩn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này