chầm chập

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: chầm chập (Phụ từ)

Thể hiện sự bênh vực một cách mù quáng và thiên lệch, không quan tâm đến đúng sai.

Ví dụ (3)
  • 1."Bênh con chầm chập."
  • 2."Anh ấy chầm chập cho bạn mình dù biết rõ bạn đó sai."
  • 3."Không thể chầm chập như vậy với bất kỳ ai."

Câu hỏi thường gặp về "chầm chập"

chầm chập là phụ từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự bênh vực một cách mù quáng và thiên lệch, không quan tâm đến đúng sai. Ví dụ: "Bênh con chầm chập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này