chat

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chat (Động từ)

Trò chuyện, trao đổi thông tin trực tiếp qua mạng Internet bằng cách gõ trên bàn phím hoặc nói qua micro (voice chat).

Ví dụ (2)
  • 1."Quán chat là nơi nhiều bạn trẻ tụ tập."
  • 2."Tôi đang tìm địa chỉ để chat với bạn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chat (Tính từ)

Có vị tương tự như vị của chuối xanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuối còn xanh nên chát."
  • 2.""Con cò đậu cọc bờ ao, Ăn sung sung chát, ăn đào đào chua.""
  • 3."Món này hơi chát, có lẽ do nguyên liệu chưa chín."
3
Tính từ

Nghĩa 3: chat (Tính từ)

(Âm thanh) to và vang dội mạnh, gây cảm giác khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng búa đập chát tai."
  • 2."Âm thanh chát này thật sự làm tôi khó tập trung."
  • 3."Nghe chát cả óc khi có tiếng nhạc quá lớn."

Lưu ý khi sử dụng "chat"

Lưu ý về động từ

"chat" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chat" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chat" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chat"

chat là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Trò chuyện, trao đổi thông tin trực tiếp qua mạng Internet bằng cách gõ trên bàn phím hoặc nói qua micro (voice chat). Ví dụ: "Quán chat là nơi nhiều bạn trẻ tụ tập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này