chầu chẫu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chầu chẫu (Tính từ)

Ít sử dụng, tương tự như từ chầu hẫu.

Ví dụ (2)
  • 1."chầu hẫu"
  • 2."Một số người cho rằng tính từ này có thể gợi nhớ đến những tâm trạng không vui."

Lưu ý khi sử dụng "chầu chẫu"

Lưu ý về tính từ

"chầu chẫu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chầu chẫu"

chầu chẫu là tính từ trong tiếng Việt. Ít sử dụng, tương tự như từ chầu hẫu. Ví dụ: "chầu hẫu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này