chầu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chầu (Danh từ)

(Khẩu ngữ) bữa ăn hoặc hoạt động giải trí vui vẻ.

Ví dụ (4)
  • 1."Đãi một chầu phở."
  • 2."Nhậu một chầu."
  • 3."Hôm nay mời bạn đi chầu hải sản nhé."
  • 4."Chúng tôi tổ chức một chầu karaoke vui nhộn cuối tuần qua."
2
Động từ

Nghĩa 2: chầu (Động từ)

Hướng về, quay về phía một đối tượng được coi là trung tâm.

Ví dụ (2)
  • 1."Chạm hình rồng chầu mặt nguyệt."
  • 2."Các bức tượng trong đền thường chầu về hướng chính điện."

Lưu ý khi sử dụng "chầu"

Lưu ý về động từ

"chầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chầu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chầu"

chầu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) bữa ăn hoặc hoạt động giải trí vui vẻ. Ví dụ: "Đãi một chầu phở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này

chầu là gì? Nghĩa, giải thích & ví dụ | Vietpedia