chần

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chần (Động từ)

Thao tác ép chặt nhiều lớp vải hoặc bông vào nhau bằng cách may.

Ví dụ (3)
  • 1."Chần cổ áo."
  • 2."Chần áo bông."
  • 3."Chần các lớp vải lại với nhau để tạo độ chắc chắn."
2
Động từ

Nghĩa 2: chần (Động từ)

Quá trình nhúng thực phẩm vào nước sôi để làm chín tái hoặc để làm sạch.

Ví dụ (3)
  • 1."Thịt bò chần tái."
  • 2."Đĩa hành chần."
  • 3."Chần qua bánh phở để giữ độ giòn."
3
Động từ

Nghĩa 3: chần (Động từ)

(Thông tục) Hành động đánh đập ai đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Chần cho một trận."
  • 2."Anh ta đã chần đối thủ trong trận đấu."

Lưu ý khi sử dụng "chần"

Lưu ý về động từ

"chần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "chần" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chần"

chần là động từ trong tiếng Việt. Thao tác ép chặt nhiều lớp vải hoặc bông vào nhau bằng cách may. Ví dụ: "Chần cổ áo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này