chất xám

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chất xám (Danh từ)

Mô được cấu tạo bởi nhiều tế bào thần kinh có màu xám, nằm ở vỏ ngoài của não; thường được dùng để chỉ tri thức, trí tuệ và sự sáng tạo.

Ví dụ (4)
  • 1."Chảy máu chất xám."
  • 2."Đầu tư chất xám."
  • 3."Người ta nói rằng chất xám là tài sản quý giá nhất của con người."
  • 4."Chúng ta cần phát huy chất xám của mình để giải quyết những vấn đề khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "chất xám"

Lưu ý về danh từ

"chất xám" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chất xám"

chất xám là danh từ trong tiếng Việt. Mô được cấu tạo bởi nhiều tế bào thần kinh có màu xám, nằm ở vỏ ngoài của não; thường được dùng để chỉ tri thức, trí tuệ và sự sáng tạo. Ví dụ: "Chảy máu chất xám."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này