chất thải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chất thải (Danh từ)

Rác và các vật chất còn lại sau một quá trình sử dụng.

Ví dụ (4)
  • 1."Chất thải công nghiệp"
  • 2."Xử lý chất thải"
  • 3."Chúng ta cần giảm thiểu chất thải nhựa trong sinh hoạt."
  • 4."Các nhà máy phải có biện pháp xử lý chất thải đúng quy định."

Lưu ý khi sử dụng "chất thải"

Lưu ý về danh từ

"chất thải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chất thải"

chất thải là danh từ trong tiếng Việt. Rác và các vật chất còn lại sau một quá trình sử dụng. Ví dụ: "Chất thải công nghiệp"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này