chất lỏng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chất lỏng (Danh từ)

Chất ở trạng thái lỏng, có thể chảy và chiếm một thể tích nhất định, hình dạng phụ thuộc vào vật chứa.

Ví dụ (4)
  • 1."Bình đựng chất lỏng."
  • 2."Nước là một dạng chất lỏng."
  • 3."Dầu ăn cũng là một loại chất lỏng."
  • 4."Các loại chất lỏng có thể dùng để pha chế nhiều món ăn."

Lưu ý khi sử dụng "chất lỏng"

Lưu ý về danh từ

"chất lỏng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chất lỏng"

chất lỏng là danh từ trong tiếng Việt. Chất ở trạng thái lỏng, có thể chảy và chiếm một thể tích nhất định, hình dạng phụ thuộc vào vật chứa. Ví dụ: "Bình đựng chất lỏng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này