chất ngất

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chất ngất (Tính từ)

Mô tả trạng thái cực kỳ thích thú, say mê hoặc choáng ngợp.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi xem bộ phim mới, thật chất ngất quá đi!"
  • 2."Món ăn này ngon đến mức khiến tôi chất ngất."
  • 3."Khi nghe tin bạn tôi nhận giải thưởng, tôi cảm thấy chất ngất"
2
Động từ

Nghĩa 2: chất ngất (Động từ)

Diễn tả hành động bị choáng váng hoặc không thể kiểm soát được cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy chất ngất khi thấy món quà bất ngờ từ bạn trai."
  • 2."Tôi đã chất ngất khi nghe tin mình trúng giải."
  • 3."Khi nhìn thấy cảnh đẹp, họ đã chất ngất vì bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "chất ngất"

Lưu ý về động từ

"chất ngất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chất ngất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chất ngất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chất ngất"

chất ngất là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái cực kỳ thích thú, say mê hoặc choáng ngợp. Ví dụ: "Hôm nay tôi xem bộ phim mới, thật chất ngất quá đi!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này