chặt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chặt (Động từ)

(Thông tục) có nghĩa là giống như chém.

Ví dụ (3)
  • 1."Chém"
  • 2."Chai nước ngọt giá có hai nghìn rưởi mà ở đây chặt tới năm nghìn."
  • 3."Món ăn này chặt quá, không đáng giá như vậy."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chặt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) được dùng để mô tả sự tính toán sít sao, không có sự thoải mái trong việc chi tiêu.

Ví dụ (3)
  • 1."Chi tiêu quá chặt."
  • 2."Để tiết kiệm, họ đã lập kế hoạch chi tiêu rất chặt chẽ."
  • 3."Gia đình mình luôn phải sống chặt chẽ trong tháng đầu năm."

Lưu ý khi sử dụng "chặt"

Lưu ý về động từ

"chặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chặt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chặt"

chặt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Thông tục) có nghĩa là giống như chém. Ví dụ: "Chém"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này