chát chúa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chát chúa (Tính từ)

Âm thanh to, vang dội và chói tai.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng búa nện chát chúa."
  • 2."Âm thanh chát chúa của tiếng va chạm khiến mọi người phải chú ý."
  • 3."Cơn mưa rơi chát chúa trên mái tôn vào ban đêm."

Lưu ý khi sử dụng "chát chúa"

Lưu ý về tính từ

"chát chúa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chát chúa"

chát chúa là tính từ trong tiếng Việt. Âm thanh to, vang dội và chói tai. Ví dụ: "Tiếng búa nện chát chúa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này