cháu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cháu (Danh từ)

Từ dùng trong giao tiếp để gọi thân mật người được coi như hàng cháu của mình, hoặc để tự xưng khi nói với những người mà mình kính trọng như ông bà, chú bác.

Ví dụ (4)
  • 1."Cháu xin ông tha lỗi."
  • 2."Cháu chào chú bộ đội."
  • 3."Mẹ có nhà không hả cháu?"
  • 4."Cháu rất vui được gặp cô."

Lưu ý khi sử dụng "cháu"

Lưu ý về danh từ

"cháu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cháu"

cháu là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong giao tiếp để gọi thân mật người được coi như hàng cháu của mình, hoặc để tự xưng khi nói với những người mà mình kính trọng như ông bà, chú bác. Ví dụ: "Cháu xin ông tha lỗi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này