chát xít
Định nghĩa
Nghĩa 1: chát xít (Tính từ)
Mô tả vị chát đến mức làm lưỡi cảm thấy se lại, khó nuốt.
- 1."Chuối xanh ăn chát xít."
- 2."Trái táo này thật chát xít, không thể ăn được."
- 3."Nho non rất chát xít, bạn nên đợi thêm một thời gian nữa."
Lưu ý khi sử dụng "chát xít"
Lưu ý về tính từ
"chát xít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chát xít"
chát xít là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả vị chát đến mức làm lưỡi cảm thấy se lại, khó nuốt. Ví dụ: "Chuối xanh ăn chát xít."
Từ liên quan
cháo lú
Món cháo được cho là dâng cho hồn ma dưới âm phủ, giúp họ quên đi kiếp trước trước khi đầu thai, theo quan niệm mê tín.
chát chúa
Âm thanh to, vang dội và chói tai.
chát lè
Rất chát, có vị khó nuốt.
cháu
Từ dùng trong giao tiếp để gọi thân mật người được coi như hàng cháu của mình, hoặc để tự xưng khi nói với những người mà mình kính trọng như ông bà, chú bác.
cháu chắt
Từ chỉ cháu và chắt trong một gia đình, hay một dòng họ (nói chung).
cháu đích tôn
Cháu trai trưởng của dòng họ bên nội.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.