chặng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chặng (Danh từ)

Đoạn đường hoặc quãng thời gian nhất định nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Chặng đường hành quân."
  • 2."Chặng nghỉ."
  • 3."Đoàn đua xe đã vào chặng cuối."
  • 4."Chặng đường dài từ Hà Nội đến Sài Gòn rất thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "chặng"

Lưu ý về danh từ

"chặng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chặng"

chặng là danh từ trong tiếng Việt. Đoạn đường hoặc quãng thời gian nhất định nào đó. Ví dụ: "Chặng đường hành quân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này