chất bán dẫn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chất bán dẫn (Danh từ)

Chất có điện trở suất nằm giữa các chất dẫn điện (như kim loại) và các chất cách điện, thường được ứng dụng trong kĩ thuật điện và các thiết bị điện tử.

Ví dụ (2)
  • 1."Silicon là một loại chất bán dẫn thông dụng trong sản xuất các vi mạch."
  • 2."Các điện thoại thông minh sử dụng chất bán dẫn để xử lý thông tin."

Lưu ý khi sử dụng "chất bán dẫn"

Lưu ý về danh từ

"chất bán dẫn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chất bán dẫn"

chất bán dẫn là danh từ trong tiếng Việt. Chất có điện trở suất nằm giữa các chất dẫn điện (như kim loại) và các chất cách điện, thường được ứng dụng trong kĩ thuật điện và các thiết bị điện tử. Ví dụ: "Silicon là một loại chất bán dẫn thông dụng trong sản xuất các vi mạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này