chấp pháp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chấp pháp (Động từ)

Từ cũ chỉ hành động chịu trách nhiệm thi hành và thực thi pháp luật.

Ví dụ (2)
  • 1."Cơ quan chấp pháp cần đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật."
  • 2."Nhân viên chấp pháp thường xuyên kiểm tra các hoạt động thương mại."

Lưu ý khi sử dụng "chấp pháp"

Lưu ý về động từ

"chấp pháp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chấp pháp"

chấp pháp là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ hành động chịu trách nhiệm thi hành và thực thi pháp luật. Ví dụ: "Cơ quan chấp pháp cần đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này