chấp pháp
Định nghĩa
Nghĩa 1: chấp pháp (Động từ)
Từ cũ chỉ hành động chịu trách nhiệm thi hành và thực thi pháp luật.
- 1."Cơ quan chấp pháp cần đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật."
- 2."Nhân viên chấp pháp thường xuyên kiểm tra các hoạt động thương mại."
Lưu ý khi sử dụng "chấp pháp"
Lưu ý về động từ
"chấp pháp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chấp pháp"
chấp pháp là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ hành động chịu trách nhiệm thi hành và thực thi pháp luật. Ví dụ: "Cơ quan chấp pháp cần đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật."
Từ liên quan
chấp nhận
Đồng ý nhận điều mà người khác yêu cầu hoặc đề xuất.
chấp nhặt
Để bụng và trách móc về những điều sai sót nhỏ nhặt.
chấp nê
(Từ cũ) có nghĩa là chấp nhặt, tức là để ý đến những điều nhỏ nhặt.
chấp thuận
(cấp có thẩm quyền) chấp nhận một yêu cầu hoặc đề nghị.
chất
Phạm trù triết học chỉ tổng thể các tính chất, thuộc tính cơ bản của sự vật, giúp phân biệt sự vật này với sự vật khác; khác với lượng.
chất bán dẫn
Chất có điện trở suất nằm giữa các chất dẫn điện (như kim loại) và các chất cách điện, thường được ứng dụng trong kĩ thuật điện và các thiết bị điện tử.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.