chập chững

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chập chững (Tính từ)

Diễn tả trạng thái đi những bước không vững, thường là do mới bắt đầu tập đi.

Ví dụ (4)
  • 1."Em bé chập chững tập đi."
  • 2."Mới chập chững bước vào nghề."
  • 3."Cô bé chập chững trên con đường nhỏ."
  • 4."Những bước chân chập chững của trẻ thật đáng yêu."

Lưu ý khi sử dụng "chập chững"

Lưu ý về tính từ

"chập chững" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chập chững"

chập chững là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái đi những bước không vững, thường là do mới bắt đầu tập đi. Ví dụ: "Em bé chập chững tập đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này