chấp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chấp (Động từ)

Giữ trong lòng, không để bụng hay không tức giận điều gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi lỡ lời, mong anh đừng chấp."
  • 2."Không chấp trẻ con!"
  • 3."Cô ấy không chấp những lời nói vô tình của bạn."

Lưu ý khi sử dụng "chấp"

Lưu ý về động từ

"chấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chấp"

chấp là động từ trong tiếng Việt. Giữ trong lòng, không để bụng hay không tức giận điều gì. Ví dụ: "Tôi lỡ lời, mong anh đừng chấp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này