chập chờn
Định nghĩa
Nghĩa 1: chập chờn (Tính từ)
Có tính chất không ổn định, thường thay đổi, hay dao động.
- 1."Cảm giác của tôi lúc này thật chập chờn, không biết mình có làm đúng hay không."
- 2."Lửa trong bếp chập chờn, khiến cho không khí trở nên ảm đạm."
- 3."Tâm trạng của cô ấy chập chờn giữa vui và buồn."
Lưu ý khi sử dụng "chập chờn"
Lưu ý về tính từ
"chập chờn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chập chờn"
chập chờn là tính từ trong tiếng Việt. Có tính chất không ổn định, thường thay đổi, hay dao động. Ví dụ: "Cảm giác của tôi lúc này thật chập chờn, không biết mình có làm đúng hay không."
Từ liên quan
chập choạng
Mờ mờ tối, dở tối dở sáng, thường được dùng để miêu tả không gian vào lúc chiều tối.
chập chà chập chờn
Diễn tả trạng thái không ổn định, lúc có lúc không, thường dùng để miêu tả ánh sáng hoặc cảm xúc.
chập chồng
Từ mô tả hình dạng hoặc cấu trúc có sự chồng chất, lồng ghép vào nhau.
chập chững
Diễn tả trạng thái đi những bước không vững, thường là do mới bắt đầu tập đi.
chập mạch
(Khẩu ngữ) (thần kinh) chỉ trạng thái hoặc hành vi có biểu hiện không bình thường, thường mang hàm ý coi thường.
chập tối
Thời điểm bắt đầu buổi tối, khi ánh sáng ban ngày nhạt dần.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.