chào giá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chào giá (Động từ)

(bên bán hoặc bên mua) thông báo giá cả mong muốn để giao dịch một mặt hàng cụ thể, cùng với các yêu cầu như tên hàng, tính năng, chất lượng, quy cách, số lượng, và điều kiện giao hàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bảng chào giá các mặt hàng điện tử."
  • 2."Anh ấy đã gửi cho tôi một chào giá cho lô hàng sắp tới."
  • 3."Chúng tôi nhận được nhiều chào giá từ các nhà cung cấp khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "chào giá"

Lưu ý về động từ

"chào giá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chào giá"

chào giá là động từ trong tiếng Việt. (bên bán hoặc bên mua) thông báo giá cả mong muốn để giao dịch một mặt hàng cụ thể, cùng với các yêu cầu như tên hàng, tính năng, chất lượng, quy cách, số lượng, và điều kiện giao hàng. Ví dụ: "Bảng chào giá các mặt hàng điện tử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này