chành chạnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: chành chạnh (Phụ từ)
Từ mô tả sự vuông vắn đến mức có các góc cạnh rõ ràng.
- 1."Mặt vuông chành chạnh."
- 2."Căn phòng được thiết kế chành chạnh với các góc cạnh sắc nét."
- 3."Chiếc bàn này có hình dạng chành chạnh, rất phù hợp với phong cách hiện đại."
Câu hỏi thường gặp về "chành chạnh"
chành chạnh là phụ từ trong tiếng Việt. Từ mô tả sự vuông vắn đến mức có các góc cạnh rõ ràng. Ví dụ: "Mặt vuông chành chạnh."
Từ liên quan
chành
Từ chỉ hành động mở rộng ra về bề ngang, thường dùng khi nói về môi hoặc miệng.
chành bành
(Phương ngữ) ở trạng thái bị banh rộng ra, không đẹp mắt hoặc không kín đáo.
chành choẹ
(trẻ con) cãi vã, tranh giành nhau một cách lém lỉnh.
chào
Hành động mời ăn uống hoặc bán hàng.
chào bán
Thể hiện việc thông báo muốn bán một sản phẩm cụ thể, kèm theo thông tin cần thiết.
chào giá
(bên bán hoặc bên mua) thông báo giá cả mong muốn để giao dịch một mặt hàng cụ thể, cùng với các yêu cầu như tên hàng, tính năng, chất lượng, quy cách, số lượng, và điều kiện giao hàng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.