chào mào

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chào mào (Danh từ)

Chim nhỏ có đầu với túm lông nhọn và đít có túm lông đỏ, thường sống trong môi trường tự nhiên và thích ăn các loại quả mềm.

Ví dụ (2)
  • 1."Chào mào thường bay lượn trong vườn tìm quả để ăn."
  • 2."Âm thanh líu lo của chào mào khiến mọi người cảm thấy vui vẻ vào buổi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "chào mào"

Lưu ý về danh từ

"chào mào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chào mào"

chào mào là danh từ trong tiếng Việt. Chim nhỏ có đầu với túm lông nhọn và đít có túm lông đỏ, thường sống trong môi trường tự nhiên và thích ăn các loại quả mềm. Ví dụ: "Chào mào thường bay lượn trong vườn tìm quả để ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này