chăng

Động từPhụ từTrợ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chăng (Động từ)

Tương đương với 'giăng', chỉ hoạt động căng ra hoặc treo lên.

Ví dụ (4)
  • 1."Giăng tấm rèm cửa."
  • 2."Chăng dây phơi quần áo lên cao."
  • 3."Chăng đèn kết hoa trang trí cho tiệc."
  • 4."Nhện chăng tơ để bắt mồi."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: chăng (Phụ từ)

Từ dùng để diễn đạt sự nghi ngờ hoặc chất vấn, như một câu hỏi.

Ví dụ (4)
  • 1."Chậm rồi chăng?"
  • 2."Có nhầm chăng?"
  • 3."Việc ấy có nên chăng?"
  • 4."Hôm nay có mưa chăng?"
3
Trợ từ

Nghĩa 3: chăng (Trợ từ)

(Ít dùng) tương tự như 'chăng nữa', dùng để nhấn mạnh thái độ hay sự quyết tâm.

Ví dụ (4)
  • 1."Chăng nữa cũng không từ bỏ."
  • 2."Dẫu có khó chăng cũng phải làm."
  • 3."Dù có muốn chăng cũng không được tự tiện lấy."
  • 4."Giá có cao chăng, tôi vẫn sẽ mua."

Lưu ý khi sử dụng "chăng"

Lưu ý về động từ

"chăng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "chăng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chăng"

chăng là động từ, phụ từ, trợ từ trong tiếng Việt. Tương đương với 'giăng', chỉ hoạt động căng ra hoặc treo lên. Ví dụ: "Giăng tấm rèm cửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này