chĩa

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chĩa (Danh từ)

Dụng cụ có cán dài, đầu có một hoặc nhiều răng nhọn, sắc, thường dùng để đâm bắt cá.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây chĩa được làm bằng thép rất chắc chắn."
  • 2."Người dân thường dùng chĩa để bắt cá trên sông."
2
Động từ

Nghĩa 2: chĩa (Động từ)

Hướng thẳng mũi nhọn, hoặc đầu mũi nói chung vào một hướng hoặc mục tiêu cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Chĩa súng vào ngực."
  • 2."Nòng pháo chĩa lên trời."
  • 3."Cô ấy chĩa ánh mắt về phía cửa ra."

Lưu ý khi sử dụng "chĩa"

Lưu ý về động từ

"chĩa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chĩa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chĩa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chĩa"

chĩa là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dụng cụ có cán dài, đầu có một hoặc nhiều răng nhọn, sắc, thường dùng để đâm bắt cá. Ví dụ: "Cây chĩa được làm bằng thép rất chắc chắn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này