chĩa ba

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chĩa ba (Danh từ)

Cây có lá kép gồm ba lá chét chĩa ra, thường được biết đến với tên gọi khác là cây chĩa ba.

Ví dụ (2)
  • 1."Chĩa ba thường mọc ở những vùng đất ẩm."
  • 2."Hoa của cây chĩa ba có màu sắc rực rỡ và thu hút."

Lưu ý khi sử dụng "chĩa ba"

Lưu ý về danh từ

"chĩa ba" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chĩa ba"

chĩa ba là danh từ trong tiếng Việt. Cây có lá kép gồm ba lá chét chĩa ra, thường được biết đến với tên gọi khác là cây chĩa ba. Ví dụ: "Chĩa ba thường mọc ở những vùng đất ẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này