chăn nuôi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chăn nuôi (Động từ)

Hành động nuôi và chăm sóc động vật để lấy sản phẩm từ chúng như thịt, sữa, trứng, hay lông.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình tôi chăn nuôi gà và lợn để cung cấp thực phẩm cho cả nhà."
  • 2."Ông ấy đang chăn nuôi bò sữa để sản xuất sữa cho thị trường."
  • 3."Bạn mình có một trang trại lớn, nơi họ chăn nuôi nhiều loại động vật."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chăn nuôi (Danh từ)

Ngành nghề hoặc hoạt động liên quan đến việc nuôi và chăm sóc động vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Chăn nuôi là một nghề rất phổ biến ở nông thôn Việt Nam."
  • 2."Tôi muốn học hỏi thêm về kỹ thuật chăn nuôi để mở trang trại riêng."
  • 3."Chăn nuôi có vai trò quan trọng trong việc cung cấp thực phẩm cho xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "chăn nuôi"

Lưu ý về động từ

"chăn nuôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chăn nuôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chăn nuôi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chăn nuôi"

chăn nuôi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động nuôi và chăm sóc động vật để lấy sản phẩm từ chúng như thịt, sữa, trứng, hay lông. Ví dụ: "Gia đình tôi chăn nuôi gà và lợn để cung cấp thực phẩm cho cả nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này