chăn thả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chăn thả (Động từ)

Nuôi súc vật bằng cách thả cho chúng tự kiếm ăn trong môi trường tự nhiên, nhưng vẫn trong phạm vi có thể kiểm soát được.

Ví dụ (3)
  • 1."Nuôi dê bằng hình thức chăn thả."
  • 2."Chúng tôi chăn thả gia súc trên những đồng cỏ rộng rãi."
  • 3."Mô hình chăn thả giúp giảm chi phí thức ăn cho bò."

Lưu ý khi sử dụng "chăn thả"

Lưu ý về động từ

"chăn thả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chăn thả"

chăn thả là động từ trong tiếng Việt. Nuôi súc vật bằng cách thả cho chúng tự kiếm ăn trong môi trường tự nhiên, nhưng vẫn trong phạm vi có thể kiểm soát được. Ví dụ: "Nuôi dê bằng hình thức chăn thả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này