chân trời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chân trời (Danh từ)

Phạm vi rộng mở cho các hoạt động hoặc sự kiện có tiềm năng lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi đến những chân trời mới."
  • 2."Khám phá những chân trời tri thức."
  • 3."Công nghệ mở ra nhiều chân trời phát triển cho doanh nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "chân trời"

Lưu ý về danh từ

"chân trời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chân trời"

chân trời là danh từ trong tiếng Việt. Phạm vi rộng mở cho các hoạt động hoặc sự kiện có tiềm năng lớn. Ví dụ: "Đi đến những chân trời mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này