chân thật

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chân thật (Tính từ)

Từ để chỉ sự đúng đắn và chân thành trong ý thức cũng như tình cảm, thể hiện đúng bản chất của sự việc hoặc cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình cảm chân thật giữa bạn bè rất quý giá."
  • 2."Bộ phim phản ánh chân thật cuộc sống."
  • 3."Anh ấy luôn nói ra suy nghĩ chân thật của mình."

Lưu ý khi sử dụng "chân thật"

Lưu ý về tính từ

"chân thật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chân thật"

chân thật là tính từ trong tiếng Việt. Từ để chỉ sự đúng đắn và chân thành trong ý thức cũng như tình cảm, thể hiện đúng bản chất của sự việc hoặc cảm xúc. Ví dụ: "Tình cảm chân thật giữa bạn bè rất quý giá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này