chân trời góc biển

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chân trời góc biển (Danh từ)

Một cách nói chỉ vị trí xa xôi, hẻo lánh, nơi mà con người ít tới hoặc khó tiếp cận.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình ước được du lịch đến chân trời góc biển để khám phá những nơi mới lạ."
  • 2."Khi nhắc đến chân trời góc biển, mình nghĩ ngay đến những hòn đảo giữa đại dương."
  • 3."Chúng ta có thể tìm kiếm sự bình yên ở chân trời góc biển, nơi có không gian và thời gian tĩnh lặng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chân trời góc biển (Danh từ)

Hình ảnh biểu trưng cho ước mơ và khát vọng tự do, vượt qua mọi giới hạn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần nhìn ra biển, tôi lại mơ về một chân trời góc biển tự do và đầy màu sắc."
  • 2."Chân trời góc biển trong tôi là nơi tôi có thể sống theo cách của mình, không bị ràng buộc."
  • 3."Khi cảm thấy mệt mỏi, tôi thường nghĩ về chân trời góc biển như một nơi trú ẩn cho tâm hồn."

Lưu ý khi sử dụng "chân trời góc biển"

Lưu ý về danh từ

"chân trời góc biển" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chân trời góc biển" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chân trời góc biển"

chân trời góc biển là danh từ trong tiếng Việt. Một cách nói chỉ vị trí xa xôi, hẻo lánh, nơi mà con người ít tới hoặc khó tiếp cận. Ví dụ: "Mình ước được du lịch đến chân trời góc biển để khám phá những nơi mới lạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này