chân tu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chân tu (Động từ)

Hành động tu hành một cách chân chính, sâu sắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Bậc chân tu"
  • 2."Người ấy luôn sống theo đạo lý, là một chân tu thực thụ."
  • 3."Chân tu không chỉ là việc hành lễ mà còn ở tâm hồn và cách sống."

Lưu ý khi sử dụng "chân tu"

Lưu ý về động từ

"chân tu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chân tu"

chân tu là động từ trong tiếng Việt. Hành động tu hành một cách chân chính, sâu sắc. Ví dụ: "Bậc chân tu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này