chân son mình rỗi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chân son mình rỗi (Danh từ)

Tình trạng không có việc gì làm, thường khiến người ta cảm thấy chán nản.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay ở nhà một mình, tôi cảm thấy chân son mình rỗi quá."
  • 2."Chỉ có vài giờ rỗi, tôi không biết nên làm gì cho hết thời gian."
  • 3."Cuối tuần không có kế hoạch gì, tôi rơi vào trạng thái chân son mình rỗi."
2
Động từ

Nghĩa 2: chân son mình rỗi (Động từ)

Hành động cảm thấy vô bổ khi không có việc gì để làm.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường chân son mình rỗi khi không có bạn bè để trò chuyện."
  • 2."Khi tôi chân son mình rỗi, tôi thường tìm kiếm một bộ phim để xem."
  • 3."Thỉnh thoảng, tôi cảm thấy chân son mình rỗi đến mức phải ra ngoài đi dạo."

Lưu ý khi sử dụng "chân son mình rỗi"

Lưu ý về động từ

"chân son mình rỗi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chân son mình rỗi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chân son mình rỗi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chân son mình rỗi"

chân son mình rỗi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tình trạng không có việc gì làm, thường khiến người ta cảm thấy chán nản. Ví dụ: "Hôm nay ở nhà một mình, tôi cảm thấy chân son mình rỗi quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này