chắn cạ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chắn cạ (Danh từ)

Một loại bẫy động vật được đặt dưới nước để bắt cá hoặc các sinh vật thủy sinh khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Người dân địa phương thường dùng chắn cạ để đánh bắt cá trong mùa mưa."
  • 2."Chắn cạ là một phương pháp truyền thống rất hiệu quả để thu hoạch hải sản."

Lưu ý khi sử dụng "chắn cạ"

Lưu ý về danh từ

"chắn cạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chắn cạ"

chắn cạ là danh từ trong tiếng Việt. Một loại bẫy động vật được đặt dưới nước để bắt cá hoặc các sinh vật thủy sinh khác. Ví dụ: "Người dân địa phương thường dùng chắn cạ để đánh bắt cá trong mùa mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này