chánh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chánh (Danh từ)

Biến thể của từ 'chính' trong một số từ gốc Hán, như: chánh nghĩa, chánh trị, bưu chánh, hành chánh, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Chánh nghĩa là một khái niệm quan trọng trong nghiên cứu triết học."
  • 2."Chánh trị thường liên quan đến các hoạt động chính phủ và quản lý xã hội."
  • 3."Bưu chánh là dịch vụ vận chuyển thư từ và hàng hóa."

Lưu ý khi sử dụng "chánh"

Lưu ý về danh từ

"chánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chánh"

chánh là danh từ trong tiếng Việt. Biến thể của từ 'chính' trong một số từ gốc Hán, như: chánh nghĩa, chánh trị, bưu chánh, hành chánh, v.v. Ví dụ: "Chánh nghĩa là một khái niệm quan trọng trong nghiên cứu triết học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này