chái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chái (Danh từ)

Gian nhỏ lợp mái, nối tiếp vào đầu hồi, thường xuất hiện trong kiến trúc dân gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngôi nhà có chái liền kề tạo nét duyên dáng cho công trình."
  • 2."Người dân thường sử dụng chái để làm nơi phơi rau củ sau khi thu hoạch."

Lưu ý khi sử dụng "chái"

Lưu ý về danh từ

"chái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chái"

chái là danh từ trong tiếng Việt. Gian nhỏ lợp mái, nối tiếp vào đầu hồi, thường xuất hiện trong kiến trúc dân gian. Ví dụ: "Ngôi nhà có chái liền kề tạo nét duyên dáng cho công trình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này